Tổng hợp các lệnh và phím tắt trong AutoCad thiết kế bản vẽ

29/10/2022 1.599 lượt xem

Tổng hợp 45 phím tắt nhanh90 lệnh cơ bản khi sử dụng AutoCAD ở tất cả các phiên bản cũ mới của phần mềm AutoCAD.

Tổng hợp các lệnh và phím tắt trong AutoCad thiết kế bản vẽ
Phím tắt nhanh AutoCAD

I. 45 Phím tắt nhanh AutoCAD cơ bản

Phím tắt Chức năng
Ctrl + O Mở bản vẽ có sẵn
Ctrl + N Tạo mới một bản vẽ
Ctrl + P Mở hộp thoại in ấn
Ctrl + S Lưu bản vẽ
Ctrl + Q Thoát
Ctrl + A Chọn tất cả các đối tượng
Ctrl + C Sao chép đối tượng
Ctrl + V Dán đối tượng
Ctrl + Y Làm lại hành động cuối
Ctrl + X Cắt đối tượng
Ctrl + Z Hoàn tác hành động cuối cùng
Ctrl + D Chuyển chế độ phối hợp màn hình hiển thị
Ctrl + F Bật/tắt chế độ truy bắt điểm Snap
Ctrl + G Bật/tắt màn hình lưới
Ctrl + H Bật/tắt chế độ lựa chọn Group
Ctrl + Shift + C Sao chép tới Clicpboard với mốc điểm
Ctrl + Shift + V Dán dữ liệu theo khối
Ctrl + Shift + Tab Chuyển sang bản vẽ trước
Ctrl + Shift + H Bật/tắt toàn bộ công cụ trên màn hình làm việc
Ctrl + Shift + I Bật/tắt điểm hạn chế trên đối tượng
Ctrl + Page Down Chuyển sang tab tiếp theo trong bản vẽ hiện hành
Ctrl + Page Up Chuyển sang tab trước đó trong bản vẽ hiện hành
Ctrl + Tab Chuyển đổi qua lại giữa các Tab
Ctrl + [ Hủy bỏ lệnh hiện hành
ESC Hủy bỏ lệnh hiện hành
Ctrl + 0 Làm sạch màn hình
Ctrl + 1 Bật thuộc tính của đối tượng
Ctrl + 2 Bật/tắt cửa sổ Design Center
Ctrl + 3 Bật/tắt cửa tool Palette
Ctrl + 4 Bật/tắt cửa sổ Sheet Palette
Ctrl + 6 Bật/tắt cửa sổ liên kết tới file bản vẽ gốc.
Ctrl + 7 Bật/tắt cửa sổ Markup Set Manager
Ctrl + 8 Bật nhanh máy tính điện tử
Ctrl + 9 Bật/tắt cửa sổ Command
F1 Bật/tắt cửa sổ trợ giúp
F2 Bật/tắt cửa sổ lịch sử command
F3 Bật/tắt chế độ truy bắt điểm Snap
F4 Bật/tắt chế độ truy bắt điểm 3D
F6 Bật/tắt hệ trục tọa độ người dùng UCS
F7 Bật/tắt màn hình lưới
F8 Bật/tắt chế độ cố định phương đứng, ngang của nét vẽ
F9 Bật/tắt chế độ truy bắt điểm chính xác
F10 Bật/tắt chế độ polar tracking
F11 Bật/tắt chế độ truy bắt điểm thường trú Object snap
F12 Bật/tắt chế độ hiển thị thông số con trỏ chuột dynamic input

II. Nhóm 90 lệnh tắt nhanh AutoCAD

1. Lệnh quản lý

Lệnh tắt Tên Chức năng
CH/PR PROPERTIES Hiệu chỉnh các thuộc tính, thông số kỹ thuật
LA Layer Quản lý hiệu chỉnh layer
OP Options Quản lý cài đặt mặc định
SE Settings  Quản lý cài đặt bản vẽ hiện hành
MV Setup Thiết lập các thông số kỹ thật của 1 bản vẽ

2. Lệnh vẽ hình khối đơn giản

Lệnh tắt Tên Chức năng
A ARC Lệnh vẽ cung tròn trong AutoCad
C CIRCLE Lệnh vẽ đường tròn
L LINE Lệnh vẽ đường thẳng
EL ELLIPSE Vẽ hình Elip
PL PLINE Lệnh vẽ đa tuyến
POL POLYGON Vẽ đa giác đều khép kín.
REC RECTANGLE Vẽ hình chữ nhật

3. Lệnh kích thước

Lệnh tắt Tên Chức năng
D DIMSTYLE Tạo kiểu kích thước.
LI DIMLINEAR Ghi kích thước thẳng đứng hay nằm ngang
DAL DIMALIGNED Lệnh ghi kích thước xiên
DAN DIMANGULAR Lệnh ghi kích thước góc
DCO DIMCONTINUE Lệnh ghi kích thước nối tiếp
DBA DIMBASELINE Lệnh ghi kích thước song song
DDI DIMDIAMETER Lệnh ghi kích thước đường kính
DRA DIMRADIU Lệnh ghi kích thước bán kính

4. Lệnh in ấn

Lệnh tắt Tên Chức năng
PRE PREVIEW Hiển thị chế độ xem một bản vẽ trước khi in
PRINT PLOT Đưa ra hộp thoại để vẽ một bảng vẽ bằng máy vẽ, máy in hoặc file
MV MVIEW Tạo và kiểm soát các chế độ xem bố cục

5. Lệnh tắt khác

Lệnh tắt Tên Chức năng
T MTEXT Tạo ra 1 đoạn văn bản
CO, CP COPY Sao chép đối tượng
M MOVE Di chuyển đối tượng được chọn
RO ROTATE Xoay các đối tượng được chọn xung quanh 1 điểm
P PAN Di chuyển cả bản vẽ/ Di chuyển cả bản vẽ từ điểm một sang điểm thứ 2
Z ZOOM Phóng to/Thu nhỏ
SC SCALE Phóng to, thu nhỏ theo tỷ lệ
AL ALIGN Lệnh di chuyển, xoay hoặc scale
AR ARRAY Sao chép đối tượng thành dãy trong bản vẽ 2D
ATT ATTDEF Định nghĩa thuộc tính
ATE ATTEDIT Hiệu chỉnh thuộc tính của Block
B BLOCK Tạo Block
BO BOUNDARY Tạo đa tuyến kín
BR BREAK Cắt xén một phần đoạn thẳng giữa hai điểm chọn
CHA ChaMFER Vát mép các cạnh
D DIMSTYLE Tạo kiểu kích thước.
DED DIMEDIT Chỉnh sửa kích thước.
DI DIST Đo khoảng cách và góc giữa 2 điểm
DIV DIVIDE Chia đối tượng thành các phần bằng nhau
DO DONUT Lệnh vẽ hình vành khăn.
DOR DIMORDINATE Tọa độ điểm
DT DTEXT Ghi văn bản
E ERASE Lệnh xoá đối tượng.
F FILLET Tạo góc lượn/ Bo tròn góc.
H BHATCH / HATCH Lệnh vẽ mặt cắt
HI HIDE Tạo lại mô hình 3D với các đường bị khuất
I INSERT Chèn khối/ Chỉnh sửa khối được chèn
IN INTERSECT Tạo ra phần giao của hai đối tượng.
LE LEADER Tạo đường dẫn chú thích
LW LWEIGHT Khai báo hay thay đổi chiều dày nét vẽ
LO LAYOUT Tạo Layout
LT LINETYPE Hiển thị hộp thoại tạo và xác lập các kiểu đường
LTS LTSCALE Xác lập tỉ lệ đường nét
MA MATCHPROP Sao chép các thuộc tính từ 1 đối tượng sang 1 hay nhiều đối tượng khác
MI MIRROR Lệnh lấy đối xứng quanh một trục.
MS MSPACE Chuyển từ không gian giấy sang không gian mô hình
O OFFSET Lệnh sao chép song song.
PS PSPACE Chuyển từ không gian mô hình sang không gian giấy
REC RECTANGLE Vẽ hình chữ nhật
REG REGION Tạo miền
RR RENDER Hiện thị vật liệu, cây cảnh, đèn,…đối tượng
S StrETCH Kéo dài/ thu ngắn/ tập hợp đối tượng
SHA SHADE Tô bong đối tượng 3D
SU SUBTRACT Phép trừ khối
TH THICKNESS Tạo độ dày cho đối tượng
TOR TORUS Vẽ Xuyến
TR TRIM Cắt xén đối tượng
UN UNITS Định đơn vị bản vẽ
UNI UNION Phép cộng khối
VP DDVPOINT Xác lập hướng xem 3 chiều
WE WEDGE Vẽ hình nêm/chêm
X EXPL ODE Phân rã đối tượng
XR XREF Tham chiếu ngoại vào các File bản vẽ
 

Ngoài ra, nếu có nhu cầu tư vấn cụ thể, vui lòng liên hệ ngay với #JYWSOFT để được nhận báo giá
và tư vấn về sản phẩm kỹ hơn:
Hotline : 0246 682 0511
Email : software@jywvina.com
Website : https://jywsoft.com/
Add : Tầng 4, Tòa nhà N01-T4, Khu Đoàn Ngoại Giao, P. XuânTảo, Q. Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội